Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của guessđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He guessed the right door on the first try.
/ɡɛst/
guessed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của guess.
He guessed the right door on the first try.