Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của guessđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She guesses the time before looking.
/ˈɡɛsɪz/
guesses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của guess.
She guesses the time before looking.