Nghĩa tiếng Việt
- Khách.danh từEN-VI Dict
- Khách trọ (ở khách sạn).danh từEN-VI Dict
- Vật ký sinh; trùng ký sinh; cây ký sinh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guest enjoyed the quiet room.
-
The hotel welcomed every paying guest warmly.
-
The plant was a guest on the tree.
-
a paying guest
khách trọ ăn cơm tháng