Nghĩa tiếng Việt
- Công nhân di cư làm việc tạm thời.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guestworker saved money for her family.
/ˈɡesˌtwɜːk/
guestworker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công nhân di cư làm việc tạm thời.
The guestworker saved money for her family.