TanroDictionary Sổ từ

guichet

/ˈɡɪʃɪt/

Anh
0

guichet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưới sắt, chấn song sắt; Cửa bán vé.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưới sắt, chấn song sắt.danh từEN-VI Dict
  2. Cửa bán vé.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guichet was closed after noon.

  2. We bought tickets at the guichet.