Nghĩa tiếng Việt
- Không phạm tội.tính từEN-VI Dict
- Thgt không biết tí gì, không có tí nào.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was guiltless in the case.
-
He was guiltless of any mistake.
/ˈɡɪltləs/
guiltless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không phạm tội; Thgt không biết tí gì, không có tí nào.
She was guiltless in the case.
He was guiltless of any mistake.