Nghĩa tiếng Việt
- Tính khờ dại, tính cả tin.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His gullibiliti made him trust every strange message.
/ˌɡʌləˈbɪləti/
gullibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính khờ dại, tính cả tin.
His gullibiliti made him trust every strange message.