TanroDictionary Sổ từ

gumbo

/ˈɡʌmbəʊ/

Anh
0

gumbo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thực cây mướp tây; Quả mướp tây; Xúp mướp tây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực cây mướp tây.danh từEN-VI Dict
  2. Quả mướp tây.danh từEN-VI Dict
  3. Xúp mướp tây.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chef added gumbo to the menu.

  2. The gumbo was fresh and green.

  3. We shared a bowl of gumbo.