Nghĩa tiếng Việt
- Sự tháo vát; óc thực tế; tinh thần dám nghĩ dám làm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She showed great gumption at work.
/ˈɡʌmpʃn/
gumption là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tháo vát; óc thực tế; tinh thần dám nghĩ dám làm.
She showed great gumption at work.