TanroDictionary

gumption

/ˈɡʌmpʃn/

Anh
0

gumption là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tháo vát; óc thực tế; tinh thần dám nghĩ dám làm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tháo vát; óc thực tế; tinh thần dám nghĩ dám làm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She showed great gumption at work.