Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gun.động từEN-VI Dict
- Sự đi săn.danh từEN-VI Dict
- Sự săn bắn vịt và ngỗng trời bằng thuyền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was gunning the lawn mower across the yard.
-
The gunning season started in early autumn.
-
The gunning of ducks was common there.