TanroDictionary Sổ từ

gunsmith

/ˈɡʌnsmɪθ/

Anh
0

gunsmith là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm súng; Người chữa súng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm súng.danh từEN-VI Dict
  2. Người chữa súng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gunsmith repaired the old rifle.

  2. The gunsmith cleaned the broken parts.