TanroDictionary Sổ từ

guppy

/ˈɡʌpi/

Anh
0

guppy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá nước ngọt, có màu sắc rực rỡ thường nuôi ở hồ nhân tạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá nước ngọt, có màu sắc rực rỡ thường nuôi ở hồ nhân tạo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A guppy swam near the glass.