Nghĩa tiếng Việt
- Cá nước ngọt, có màu sắc rực rỡ thường nuôi ở hồ nhân tạo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A guppy swam near the glass.
/ˈɡʌpi/
guppy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá nước ngọt, có màu sắc rực rỡ thường nuôi ở hồ nhân tạo.
A guppy swam near the glass.