TanroDictionary Sổ từ

guttae

/ˈɡʌˌteɪ/

Anh
0

guttae là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chấm giọt (chấm hình giọt nước trong trí trên tường).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chấm giọt (chấm hình giọt nước trong trí trên tường).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wall had small guttae carved along the edge.