TanroDictionary Sổ từ

guzzler

/ˈɡʌzlə(r)/

Anh
0

guzzler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ ăn tục; kẻ tham ăn tham uống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ ăn tục; kẻ tham ăn tham uống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guzzler emptied the bottle quickly.