Nghĩa tiếng Việt
- Giống thạch cao.tính từEN-VI Dict
- Có thạch cao; bằng thạch cao.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rock has a gypseous look.
-
The wall felt gypseous and white.
/ˈdʒɪpsiəs/
gypseous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống thạch cao; Có thạch cao; bằng thạch cao.
The rock has a gypseous look.
The wall felt gypseous and white.