Nghĩa tiếng Việt
- Dân gipxi (ở Ân-ddộ).danh từEN-VI Dict
- Người đàn bà da bánh mật.danh từEN-VI Dict
- Con mụ tinh quái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A gypsi market filled the street.
-
The gypsi woman wore bright beads.
-
That gypsi trick fooled the crowd.