TanroDictionary

habitually

/həˈbɪtʃəwəlli/

Anh
0

habitually là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đều đặn, thường xuyên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đều đặn, thường xuyên.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I read the note habitually.