Nghĩa tiếng Việt
- Chặt hoặc cắt thành những mảnh nhỏ.động từEN-VI Dict
- Ho khạc ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They hacked the table up and burnt it.
-
I hacked up a lot of phlegm while I was ill.
/hˈak ˈʌp/
hack up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chặt hoặc cắt thành những mảnh nhỏ; Ho khạc ra.
They hacked the table up and burnt it.
I hacked up a lot of phlegm while I was ill.