TanroDictionary Sổ từ

hadal

/ˈheɪdəl/

Anh
0

hadal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Những phần của đại dương dưới 6000 mét.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những phần của đại dương dưới 6000 mét.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Scientists study the strange life in the hadal zone.

  2. life in hadal zone

    sự sống ở đáy biển sâu