TanroDictionary Sổ từ

haggle

/ˈhæɡl/

Anh
0

haggle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mặc cả; Sự tranh cãi, sự cãi nhau; Mặc cả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mặc cả.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tranh cãi, sự cãi nhau.danh từEN-VI Dict
  3. Mặc cả.động từEN-VI Dict
  4. Tranh cãi, cãi nhau.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The haggle took ten minutes at the shop.

  2. Their haggle lasted all afternoon.

  3. We haggle over prices at the market.

  4. The neighbors haggle about the fence.