Nghĩa tiếng Việt
- Sự mặc cả.danh từEN-VI Dict
- Sự tranh cãi, sự cãi nhau.danh từEN-VI Dict
- Mặc cả.động từEN-VI Dict
- Tranh cãi, cãi nhau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The haggle took ten minutes at the shop.
-
Their haggle lasted all afternoon.
-
We haggle over prices at the market.
-
The neighbors haggle about the fence.