TanroDictionary

hakim

/hæˈkiːm/

Anh
0

hakim là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quan toà; Thống đốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quan toà.danh từEN-VI Dict
  2. Thống đốc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hakim listened carefully before giving a decision.

  2. The hakim managed the city well.