Nghĩa tiếng Việt
- Chim thanh bình.danh từEN-VI Dict
- Chim trả.danh từEN-VI Dict
- Thanh bình, êm ả.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A halcyon flew over the quiet river.
-
The halcyon sat on the branch near the water.
-
We enjoyed those peaceful and halcyon days of summer.
-
halcyon days
những ngày thanh bình