TanroDictionary

halcyon

/ˈhælsiən/

Anh
0

halcyon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim thanh bình; Chim trả; Thanh bình, êm ả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim thanh bình.danh từEN-VI Dict
  2. Chim trả.danh từEN-VI Dict
  3. Thanh bình, êm ả.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A halcyon flew over the quiet river.

  2. The halcyon sat on the branch near the water.

  3. We enjoyed those peaceful and halcyon days of summer.

  4. halcyon days

    những ngày thanh bình