Nghĩa tiếng Việt
- Khoẻ mạnh, tráng kiện (người già).tính từEN-VI Dict
- Kéo, lối đi bằng vũ lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My grandfather is still hale and hearty today.
-
The soldiers were ordered to hale the prisoners away.
-
to be hale and hearty
còn khoẻ mạnh tráng kiện
-
to hale somebody to prison
lôi ai vào ngục, tống ai vào ngục