TanroDictionary Sổ từ

hale

/heɪl/

Anh
0

hale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoẻ mạnh, tráng kiện (người già); Kéo, lối đi bằng vũ lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoẻ mạnh, tráng kiện (người già).tính từEN-VI Dict
  2. Kéo, lối đi bằng vũ lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My grandfather is still hale and hearty today.

  2. The soldiers were ordered to hale the prisoners away.

  3. to be hale and hearty

    còn khoẻ mạnh tráng kiện

  4. to hale somebody to prison

    lôi ai vào ngục, tống ai vào ngục