TanroDictionary

half-blooded

/ˈhæfˈblədəd/

Anh
0

half-blooded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cùng cha khác mẹ, cùng mẹ khác cha; Lai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng cha khác mẹ, cùng mẹ khác cha.tính từEN-VI Dict
  2. Lai.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They were half-blooded sisters with different mothers.

  2. His voice stayed half-blooded all night.