/hɑːfˈhɑrtɪdli/
half-heartedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thật tâm, miễn cưỡng.
They worked half-heartedly all day.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm