TanroDictionary Sổ từ

half-length

/ˈhæfˈlɛŋkθ/

Anh
0

half-length là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bức tranh nửa người; Chụp nửa người (bức ảnh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bức tranh nửa người.danh từEN-VI Dict
  2. Chụp nửa người (bức ảnh).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist painted a half-length portrait.

  2. She wanted a half-length photo for her profile.