Nghĩa tiếng Việt
- Nửa lương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The worker was placed on half-pay during the strike.
-
to be placed on half-pay
hưởng chế độ nửa lương
/ˈhæfˈpeɪ/
half-pay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nửa lương.
The worker was placed on half-pay during the strike.
to be placed on half-pay
hưởng chế độ nửa lương