Nghĩa tiếng Việt
- Loại cá biển hoặc cá nước ngọt nhỏ (hàm dưới dài và trễ xuống).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A halfbeak darted near the dock.
/ˈhæfbiːk/
halfbeak là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại cá biển hoặc cá nước ngọt nhỏ (hàm dưới dài và trễ xuống).
A halfbeak darted near the dock.