TanroDictionary Sổ từ

halfbeak

/ˈhæfbiːk/

Anh
0

halfbeak là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại cá biển hoặc cá nước ngọt nhỏ (hàm dưới dài và trễ xuống).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại cá biển hoặc cá nước ngọt nhỏ (hàm dưới dài và trễ xuống).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A halfbeak darted near the dock.