TanroDictionary

halfway

/ˌhɑːfˈweɪ/

Anh
0

halfway là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nằm ở giữa với hai khoảng cách bằng nhau; nửa đường; nửa chừng; Nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệp; Nửa đường, nửa chừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nằm ở giữa với hai khoảng cách bằng nhau; nửa đường; nửa chừng.tính từEN-VI Dict
  2. Nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệp.tính từEN-VI Dict
  3. Nửa đường, nửa chừng.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They reached the halfway point of the race.

  2. He refused to take any halfway measures now.

  3. We should meet him halfway to solve this.

  4. to reach the halfway point

    đạt đến điểm nửa chừng

  5. halfway measures

    những biện pháp nửa vời; những biện pháp thoả hiệp