Nghĩa tiếng Việt
- Nằm ở giữa với hai khoảng cách bằng nhau; nửa đường; nửa chừng.tính từEN-VI Dict
- Nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệp.tính từEN-VI Dict
- Nửa đường, nửa chừng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They reached the halfway point of the race.
-
He refused to take any halfway measures now.
-
We should meet him halfway to solve this.
-
to reach the halfway point
đạt đến điểm nửa chừng
-
halfway measures
những biện pháp nửa vời; những biện pháp thoả hiệp