TanroDictionary Sổ từ

halloo

/hæˈluː/

Anh
0

halloo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hú, hú! xuỵt, xuỵt (xuỵt chó săn hoặc để làm cho người ta chú ý); Hú, hú! xuỵt, xuỵt (để xuỵt chó săn hoặc để làm cho người ta chú ý); Xuỵt gọi (chó săn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hú, hú! xuỵt, xuỵt (xuỵt chó săn hoặc để làm cho người ta chú ý).OEN-VI Dict
  2. Hú, hú! xuỵt, xuỵt (để xuỵt chó săn hoặc để làm cho người ta chú ý).động từEN-VI Dict
  3. Xuỵt gọi (chó săn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Halloo, the dog ran toward the gate!

  2. He hallooed to the dog from afar.

  3. They hallooed the hound back home.