Nghĩa tiếng Việt
- Búa.danh từEN-VI Dict
- Búa gỗ (cho người bán đấu giá).danh từEN-VI Dict
- Đầu cần (đàn pianô).danh từEN-VI Dict
- Cò (súng).danh từEN-VI Dict
- Quai, búa, nện, đóng, đạp mạnh (bằng búa hoặc như bằng búa).động từEN-VI Dict
- Đánh bại, giáng cho những thất bại nặng nề (trong chiến tranh, trong thi đấu thể thao... ).động từEN-VI Dict
- Nhồi nhét, tọng.động từEN-VI Dict
- Phê bình kịch liệt; chỉ trích kịch liệt.động từEN-VI Dict
- Gõ ba lần búa tuyên bố (ai) vỡ nợ.động từEN-VI Dict
- Làm bền bỉ; cố sức làm, gắng công làm (việc gì).động từEN-VI Dict
- Quấy rầy, quấy nhiễu (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used a pneumatic hammer to break the wall.
-
The auctioneer will bring the item to the hammer.
-
The piano hammer struck the string.
-
The hammer clicked when he pulled it.
-
Please hammer the nail into the wooden board.