TanroDictionary

hammer

/ˈhæmə(r)/

Anh
0

hammer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Búa; Búa gỗ (cho người bán đấu giá); Đầu cần (đàn pianô).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Búa.danh từEN-VI Dict
  2. Búa gỗ (cho người bán đấu giá).danh từEN-VI Dict
  3. Đầu cần (đàn pianô).danh từEN-VI Dict
  4. Cò (súng).danh từEN-VI Dict
  5. Quai, búa, nện, đóng, đạp mạnh (bằng búa hoặc như bằng búa).động từEN-VI Dict
  6. Đánh bại, giáng cho những thất bại nặng nề (trong chiến tranh, trong thi đấu thể thao... ).động từEN-VI Dict
  7. Nhồi nhét, tọng.động từEN-VI Dict
  8. Phê bình kịch liệt; chỉ trích kịch liệt.động từEN-VI Dict
  9. Gõ ba lần búa tuyên bố (ai) vỡ nợ.động từEN-VI Dict
  10. Làm bền bỉ; cố sức làm, gắng công làm (việc gì).động từEN-VI Dict
  11. Quấy rầy, quấy nhiễu (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a pneumatic hammer to break the wall.

  2. The auctioneer will bring the item to the hammer.

  3. The piano hammer struck the string.

  4. The hammer clicked when he pulled it.

  5. Please hammer the nail into the wooden board.