TanroDictionary Sổ từ

hammerman

/ˈhæmɜːrmən/

Anh
0

hammerman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người quai búa, người đập búa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người quai búa, người đập búa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hammerman shaped metal on the anvil.