Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hammerđộng từEN-VI Dict
- Bị gõ búa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He hammered the nail into the board.
-
The metal looked hammered and rough.
/ˈhæməd/
hammered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hammer; Bị gõ búa.
He hammered the nail into the board.
The metal looked hammered and rough.