Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của hammerđộng từEN-VI Dict
- Sự quai búa, sự nện búa; tiếng quai búa, tiếng búa nện.danh từEN-VI Dict
- Trận đòn.danh từEN-VI Dict
- Sự nã liên hồi, sự nã dồn dập (súng lớn).danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của hammerđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He is hammering the nail into the board.
-
We heard hammering from the next room.
-
They gave him a good hammering for his mistake.
-
The army kept up the hammering all night.
-
to give someone a good hammering
đánh cho ai một trận nhừ tử