Nghĩa tiếng Việt
- Tay, bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân).danh từEN-VI Dict
- Quyền hành; sự có sẵn (trong tay); sự nắm giữ (trong tay); sự kiểm soát.danh từEN-VI Dict
- Sự tham gia, sự nhúng tay vào; phần tham gia.danh từEN-VI Dict
- Sự hứa hôn.danh từEN-VI Dict
- công nhân, nhân công (nhà máy, công trường... )danh từEN-VI Dict
- thuỷ thủ.danh từEN-VI Dict
- Người làm (một việc gì), một tay.danh từEN-VI Dict
- Nguồn.danh từEN-VI Dict
- Sự khéo léo, sự khéo tay.danh từEN-VI Dict
- Chữ viết tay; chữ ký.danh từEN-VI Dict
- Kim (đồng hồ).danh từEN-VI Dict
- Nải (chuối).danh từEN-VI Dict
- Buộc, (một) nắm.danh từEN-VI Dict
- Gang tay (đơn vị đo chiều cao của ngựa, bằng 4 insơ).danh từEN-VI Dict
- Phía, bên, hướng.danh từEN-VI Dict
- Sắp bài (có trên tay); ván bài; chân đánh bài.danh từEN-VI Dict
- Tiếng vỗ tay hoan hô.danh từEN-VI Dict
- Đưa, trao tay, chuyển giao; truyền cho.động từEN-VI Dict
- Đưa tay đỡ.động từEN-VI Dict
- Cuộn (buồm) lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please wash your hand before you eat dinner.
-
Do we have any extra supplies on hand?
-
She had a small hand in planning the party.
-
The young man gave his hand to his bride.
-
A skilled hand can fix this broken machine.