TanroDictionary

hand

/hænd/

Anh
0

hand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tay, bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân); Quyền hành; sự có sẵn (trong tay); sự nắm giữ (trong tay); sự kiểm soát; Sự tham gia, sự nhúng tay vào; phần tham gia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tay, bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân).danh từEN-VI Dict
  2. Quyền hành; sự có sẵn (trong tay); sự nắm giữ (trong tay); sự kiểm soát.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tham gia, sự nhúng tay vào; phần tham gia.danh từEN-VI Dict
  4. Sự hứa hôn.danh từEN-VI Dict
  5. công nhân, nhân công (nhà máy, công trường... )danh từEN-VI Dict
  6. thuỷ thủ.danh từEN-VI Dict
  7. Người làm (một việc gì), một tay.danh từEN-VI Dict
  8. Nguồn.danh từEN-VI Dict
  9. Sự khéo léo, sự khéo tay.danh từEN-VI Dict
  10. Chữ viết tay; chữ ký.danh từEN-VI Dict
  11. Kim (đồng hồ).danh từEN-VI Dict
  12. Nải (chuối).danh từEN-VI Dict
  13. Buộc, (một) nắm.danh từEN-VI Dict
  14. Gang tay (đơn vị đo chiều cao của ngựa, bằng 4 insơ).danh từEN-VI Dict
  15. Phía, bên, hướng.danh từEN-VI Dict
  16. Sắp bài (có trên tay); ván bài; chân đánh bài.danh từEN-VI Dict
  17. Tiếng vỗ tay hoan hô.danh từEN-VI Dict
  18. Đưa, trao tay, chuyển giao; truyền cho.động từEN-VI Dict
  19. Đưa tay đỡ.động từEN-VI Dict
  20. Cuộn (buồm) lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please wash your hand before you eat dinner.

  2. Do we have any extra supplies on hand?

  3. She had a small hand in planning the party.

  4. The young man gave his hand to his bride.

  5. A skilled hand can fix this broken machine.