TanroDictionary

handle

/ˈhændl/

Anh
0

handle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cán, tay cầm, móc quai; Điểm người ta có thể lợi dụng được; Chức tước, danh hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cán, tay cầm, móc quai.danh từEN-VI Dict
  2. Điểm người ta có thể lợi dụng được.danh từEN-VI Dict
  3. Chức tước, danh hiệu.danh từEN-VI Dict
  4. Cầm, sờ mó.động từEN-VI Dict
  5. Vận dụng, sử dụng, điều khiển (bằng tay).động từEN-VI Dict
  6. Đối xử, đối đãi.động từEN-VI Dict
  7. Luận giải, nghiên cứu, bàn về (một vấn đề).động từEN-VI Dict
  8. Quản lý, xử lý; chỉ huy, điều khiển (công việc, người... ).động từEN-VI Dict
  9. Buôn bán (một số mặt hàng... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please carry the bucket by the handle.

  2. The spy gave a handle to his enemy.

  3. He has a handle to his noble name.

  4. Please handle the box with care.

  5. You should handle the glass with great care.