Nghĩa tiếng Việt
- Cán, tay cầm, móc quai.danh từEN-VI Dict
- Điểm người ta có thể lợi dụng được.danh từEN-VI Dict
- Chức tước, danh hiệu.danh từEN-VI Dict
- Cầm, sờ mó.động từEN-VI Dict
- Vận dụng, sử dụng, điều khiển (bằng tay).động từEN-VI Dict
- Đối xử, đối đãi.động từEN-VI Dict
- Luận giải, nghiên cứu, bàn về (một vấn đề).động từEN-VI Dict
- Quản lý, xử lý; chỉ huy, điều khiển (công việc, người... ).động từEN-VI Dict
- Buôn bán (một số mặt hàng... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please carry the bucket by the handle.
-
The spy gave a handle to his enemy.
-
He has a handle to his noble name.
-
Please handle the box with care.
-
You should handle the glass with great care.