Nghĩa tiếng Việt
- Thuận tiện, tiện tay, vừa tầm tay.tính từEN-VI Dict
- Dễ cầm, dễ sử dụng.tính từEN-VI Dict
- Khéo tay.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This phone is handy during travel.
-
The small key is very handy.
-
He is handy with simple repairs.