TanroDictionary Sổ từ

handy

/ˈhændi/

Anh
0

handy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuận tiện, tiện tay, vừa tầm tay; Dễ cầm, dễ sử dụng; Khéo tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuận tiện, tiện tay, vừa tầm tay.tính từEN-VI Dict
  2. Dễ cầm, dễ sử dụng.tính từEN-VI Dict
  3. Khéo tay.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This phone is handy during travel.

  2. The small key is very handy.

  3. He is handy with simple repairs.