Nghĩa tiếng Việt
- Túi xách, ví xách tay (đựng giấy tờ, tiền, son phấn... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept her keys in her handbag.
/ˈhændbæɡ/
handbag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túi xách, ví xách tay (đựng giấy tờ, tiền, son phấn... ).
She kept her keys in her handbag.