TanroDictionary Sổ từ

handbag

/ˈhændbæɡ/

Anh
0

handbag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túi xách, ví xách tay (đựng giấy tờ, tiền, son phấn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi xách, ví xách tay (đựng giấy tờ, tiền, son phấn... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept her keys in her handbag.