TanroDictionary Sổ từ

handbill

/ˈhændbɪl/

Anh
0

handbill là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thông cáo phát tay, quảng cáo phát tay (cho những người qua đường); Truyền đơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thông cáo phát tay, quảng cáo phát tay (cho những người qua đường).danh từEN-VI Dict
  2. Truyền đơn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The handbill was handed out near the station.

  2. They posted a handbill on the wall.