Nghĩa tiếng Việt
- Thông cáo phát tay, quảng cáo phát tay (cho những người qua đường).danh từEN-VI Dict
- Truyền đơn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The handbill was handed out near the station.
-
They posted a handbill on the wall.