Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của handcraftđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He handcrafted a small birdhouse.
/ˈhændkrɑːftɪd/
handcrafted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của handcraft.
He handcrafted a small birdhouse.