Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của handcuff.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is handcuffing the suspect in the story.
/hˈændkʌfɪŋ/
handcuffing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của handcuff.
He is handcuffing the suspect in the story.