TanroDictionary Sổ từ

handful

/ˈhændfʊl/

Anh
0

handful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhúm, (một) nắm; (một) ít (người... ); Người khó chịu, việc khó chịu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhúm, (một) nắm; (một) ít (người... ).danh từEN-VI Dict
  2. Người khó chịu, việc khó chịu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I only have a handful of coins in my pocket.

  2. A handful of rice fell onto the floor.

  3. a handful of paper

    một nắm giấy

  4. a handful of people

    một ít người