TanroDictionary Sổ từ

handgrip

/ˈhændɡrɪp/

Anh
0

handgrip là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nắm chặt tay, sự ghì chặt; Tay nắm (xe đạp); Sự ôm vật nhau; sự đánh giáp lá cà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nắm chặt tay, sự ghì chặt.danh từEN-VI Dict
  2. Tay nắm (xe đạp).danh từEN-VI Dict
  3. Sự ôm vật nhau; sự đánh giáp lá cà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We shared a firm handgrip before leaving.

  2. The bike's handgrip was worn and smooth.

  3. The wrestlers stayed in a handgrip for a minute.