TanroDictionary Sổ từ

handline

/ˈhændˌlaɪn/

Anh
0

handline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây câu không có cần (câu bằng dây).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây câu không có cần (câu bằng dây).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He cast a fish line with a handline.