Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của handle.động từEN-VI Dict
- Cách trình bày, diễn xuất (tác phẩm (sân khấu)).danh từEN-VI Dict
- Tội chứa chấp hàng ăn cắp.danh từEN-VI Dict
- Quá trình tiến hành công việc mua bán (đóng gói đưa lên tàu cho người tiêu thụ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is handling the fragile glass very carefully.
-
Her handling of the role was very natural.
-
He was jailed for handling stolen goods.
-
The company improved its handling of online orders.