Nghĩa tiếng Việt
- Sản xuất bằng tay, làm bằng tay.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought a handmade scarf at the fair.
/ˌhændˈmeɪd/
handmade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sản xuất bằng tay, làm bằng tay.
She bought a handmade scarf at the fair.