Nghĩa tiếng Việt
- Động tác đẩy đối thủ bằng bàn tay (trong môn bóng bầu dục).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The handoff was useful in class.
/ˈhændɒf/
handoff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động tác đẩy đối thủ bằng bàn tay (trong môn bóng bầu dục).
The handoff was useful in class.