TanroDictionary Sổ từ

handwritten

/ˌhændˈrɪtn/

Anh
0

handwritten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viết bằng tay (thay vì đánh máy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết bằng tay (thay vì đánh máy).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She found a handwritten note on the table.