Nghĩa tiếng Việt
- Sự treo.danh từEN-VI Dict
- Sự treo cổ.danh từEN-VI Dict
- rèmdanh từEN-VI Dict
- màndanh từEN-VI Dict
- trướng.danh từEN-VI Dict
- Dốc, đường dốc xuống.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của hangđộng từEN-VI Dict
- Treo.tính từEN-VI Dict
- Đáng treo cổ, đáng chết treo.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của hangđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The hanging in the hall looks beautiful.
-
The old story mentioned a hanging in the town.
-
The hanging was useful in class.
-
A hanging blocked the light in the window.
-
The road has a steep hanging near the bridge.