TanroDictionary Sổ từ

hangover

/ˈhæŋəʊvə(r)/

Anh
0

hangover là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dư vị khó chịu do dùng thức uống có nồng độ cồn cao; Vết tích, tàn tích; Túc túy (say đêm trước).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dư vị khó chịu do dùng thức uống có nồng độ cồn cao.danh từEN-VI Dict
  2. Vết tích, tàn tích.danh từEN-VI Dict
  3. Túc túy (say đêm trước).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He had a headache after a long hangover.

  2. The new rule left a hangover from the past.

  3. She felt tired from a bad hangover.