Nghĩa tiếng Việt
- Dư vị khó chịu do dùng thức uống có nồng độ cồn cao.danh từEN-VI Dict
- Vết tích, tàn tích.danh từEN-VI Dict
- Túc túy (say đêm trước).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had a headache after a long hangover.
-
The new rule left a hangover from the past.
-
She felt tired from a bad hangover.